Museums

Từ vựng chủ đề Bảo Tàng

Museums
Get Started

Học từ vựng chủ đề Museums

acquire

acquire
audio

əˈkwaɪə

Vietnam Flagthu nhận

Câu ngữ cảnh

audio

The company plans to acquire a new competitor.

Dịch

Công ty có kế hoạch thu nhận một đối thủ cạnh tranh mới.

significant

significant
audio

sɪɡˈnɪfɪkᵊnt

Vietnam Flagquan trọng

Câu ngữ cảnh

audio

We've made a significant (= important) change to the policy (chính sách).

Dịch

Chúng tôi đã thực hiện một thay đổi quan trọng đối với chính sách.

express

express
audio

ɪkˈsprɛs

Vietnam Flagbiểu lộ

Câu ngữ cảnh

audio

The photograph express a range of emotions

Dịch

Bức ảnh biểu lộ đủ loại cảm xúc

admire

admire
audio

ədˈmaɪə

Vietnam Flagkhâm phục

Câu ngữ cảnh

audio

I admire all the effort the museum put into organizing this wonderful exhibit

Dịch

Tôi khâm phục tất cả nỗ lực của bảo tàng đã dành thời gian tổ chức cuộc triển lãm kỳ diệu này

collection

collection
audio

kəˈlɛkʃᵊn

Vietnam Flag‹sự› sưu tầm

Câu ngữ cảnh

audio

The museum's collection contained many works donated by famous collectors

Dịch

Bộ sưu tập của viện bảo tàng có nhiều tác phẩm được tặng bởi các nhà sưu tập nổi tiếng

criticism

criticism
audio

ˈkrɪtɪsɪzᵊm

Vietnam Flag‹sự/lời› phê bình

Câu ngữ cảnh

audio

The revered artist's criticism of the piece was particularly insightful

Dịch

Lời phê bình về tác phẩm của một họa sĩ được kính trọng là đặc biệt sâu sắc

fashion

fashion
audio

ˈfæʃᵊn

Vietnam Flagthời trang

Câu ngữ cảnh

audio

The museum's classical architecture has never gone out of fashion

Dịch

Kiến trúc cổ điển của viện bảo tàng không bao giờ lỗi thời

leisure

leisure
audio

ˈlɛʒə

Vietnam Flag‹lúc/thời gian› nhàn rỗi

Câu ngữ cảnh

audio

We can go to the permanent collection at our leisure

Dịch

Chúng tôi có thể đi góp nhặt/sưu tập thường xuyên vào lúc chúng tôi rảnh rỗi

respond

respond
audio

rɪˈspɒnd

Vietnam Flaghồi âm

Câu ngữ cảnh

audio

I asked him his name, but he didn't respond

Dịch

Tôi đã gọi tên anh ấy nhưng anh ấy không phản hồi

scheduled

scheduled
audio

skˈɛdʒʊld

Vietnam Flagthời gian biểu

Câu ngữ cảnh

audio

The meeting is scheduled for Friday afternoon

Dịch

Cuộc họp đã được lên lịch vào trưa thứ 6

specialize

specialize
audio

ˈspɛʃᵊlaɪz

Vietnam Flagchuyên môn hóa

Câu ngữ cảnh

audio

He specialize in criminal law.

Dịch

Anh ấy chuyên về pháp luật hình sự.

spectrum

spectrum
audio

ˈspɛktrəm

Vietnam Flagsự phân bổ theo tính chất

Câu ngữ cảnh

audio

Red and violet are at opposite ends of the spectrum

Dịch

Màu đỏ và tím được phân bổ ở hai đầu của quang phổ.

Chủ đề Từ vựng liên quan

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Product Development

Product Development

Từ vựng chủ đề Phát Triển Sản Phẩm

Đã học 0/12 từ

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Ordering Lunch

Ordering Lunch

Từ vựng chủ đề Đặt Ăn Trưa

Đã học 0/12 từ

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Financial Statements

Financial Statements

Từ vựng chủ đề Báo Cáo Tài Chính

Đã học 0/12 từ

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Quality Control

Quality Control

Từ vựng chủ đề Quản Lý Chất Lượng

Đã học 0/9 từ