TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
popular
pɔpju'læriti

Câu ngữ cảnh
This brand of computers is extremely popular among college students
Thương hiệu máy tính này hết sức nổi tiếng trong các sinh viên đại học cao đẳng
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
projects
project

Câu ngữ cảnh
The director projects that the company will need to hire ten new employees his year
Người giám đốc lập kế hoạch là công ty sẽ cần phải thuê 10 nhân viên mới trong năm nay
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
addresses
ə'dres

Câu ngữ cảnh
Marco's business plan addresses the needs of small business owners
Kế hoạch kinh doanh của Marco nhằm vào nhu cầu của những chủ doanh nghiệp nhỏ
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
influx
'inflʌks

Câu ngữ cảnh
Due to the rise in popularity of cooking as a career, cooking schools report an influx of applications
Vì việc gia tăng sự phổ biến của nghề nấu ăn, các trường dạy nấu ăn báo cáo một dòng chảy các đơn xin nhập học.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
transaction
træn'zækʃn

Câu ngữ cảnh
Banking transaction will appear on your monthly statement
Giao dịch ngân hàng sẽ xuất hiện trong thông báo tài khoản ngân hàng mỗi tháng
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
dimensions
di'menʃn

Câu ngữ cảnh
What are the dimensions of the ballroom?
Kích thước của phòng nhảy ra sao?
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
frequently
ˈfriːkwəntli

Câu ngữ cảnh
Appliances frequently come with a one-year warranty
Trang thiết bị thường có bảo hành một năm
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
store
stɔ:

Câu ngữ cảnh
You can store more data on a zip drive
Anh có thể lưu trữ dữ liệu nhiều hơn trên ổ đĩa nén
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
demands
dɪˈmɑːnd

Câu ngữ cảnh
This style of cooking demands many exotic ingredients and a lot of preparation time
Kiểu nấu ăn này đòi hỏi nhiều thành phần (thực phẩm) lạ và nhiều thời gian chuẩn bị
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
admire
əd'maiə

Câu ngữ cảnh
I admire all the effort the museum put into organizing this wonderful exhibit
Tôi khâm phục tất cả nỗ lực của bảo tàng đã dành thời gian tổ chức cuộc triển lãm kỳ diệu này
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
mandatory
'mændətəri

Câu ngữ cảnh
The jewelry store has a mandatory policy of showing customers only one item at a time
Cửa hàng nữ trang có một chính sách bắt buộc là chỉ cho khách xem mỗi lúc một món đồ
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
rejects
'ri:dʤekt

Câu ngữ cảnh
We put the rejects in this box
Chúng tôi để những phế phẩm vào trong hộp này
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
built up
'bildʌp

Câu ngữ cảnh
The firm has built up a solid reputation for itself
Công ty phải xây dựng dần lên danh tiếng vững chắc cho chính mình
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
efficient
i'fiʃənt

Câu ngữ cảnh
The accountant was so efficient in processing the customer receipts that she had the job done before lunch
Nhân viên kế toán làm việc hiệu quả trong việc xử lý các hóa đơn khách hàng đến nỗi cô ta đã hoàn tất công việc trước bữa trưa
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
debt
det

Câu ngữ cảnh
The banks are worried about your increasing debt
Các ngân hàng lo lắng về khoản nợ đang gia tăng của anh
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
proceeds
prəˈsidz

Câu ngữ cảnh
All the proceeds from the sale of the book will go to charity.
Toàn bộ số tiền thu được từ việc bán sách sẽ được dùng làm từ thiện.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
guide
ɡaɪd

Câu ngữ cảnh
I don't know where to go, so why don't we consult the guide
Tôi không biết đi đâu, vậy thì sao chúng ta không hỏi ý kiến hướng dẫn viên
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
retreat
riˈtrit

Câu ngữ cảnh
The team decided to retreat from the market due to low sales.
Đội nhóm đã quyết định rút lui khỏi thị trường do doanh số thấp.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
finished
ˈfɪnɪʃt

Câu ngữ cảnh
We should be finished soon.
Chúng ta nên hoàn thành sớm.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
trail
treɪl

Câu ngữ cảnh
The hiking trail in the park is well-marked.
Lối đi dành cho người đi bộ trong công viên được đánh dấu rõ ràng.
