Music
Từ vựng chủ đề Âm Nhạc


Học từ vựng chủ đề Music
available

əˈveɪləbᵊl
Câu ngữ cảnh
The new product is available in three different colors.
Sản phẩm mới có sẵn trong ba màu khác nhau.
prefer

prɪˈfɜː
Câu ngữ cảnh
I prefer the supermarket on North Street.
Tôi thích siêu thị trên North Street hơn
broaden

ˈbrɔːdᵊn
Câu ngữ cảnh
You will appreciate music more if you broaden your tastes and listen to several types of music
Bạn sẽ biết thưởng thức âm nhạc hơn nếu bạn mở rộng thị hiếu của mình và lắng nghe vài loại âm nhạc
category

ˈkætəɡᵊri
Câu ngữ cảnh
Jazz is one of many categories of music
Jazz là một trong nhiều thể loại âm nhạc
disparate

ˈdɪspərɪt
Câu ngữ cảnh
Religious song cut across disparate categories of music
Bài hát tôn giáo (thánh ca) tách hẳn ra làm thể loại âm nhạc khác biệt
divide

dɪˈvaɪd
Câu ngữ cảnh
The music class was evenly divide between those who liked country and western music and those who do not
Các thể loại âm nhạc đã chia đều ra những người thích nhạc đồng quê và miền tây với những người không thích
favor

ˈfeɪvə
Câu ngữ cảnh
Sam enjoys the works of several composers but he tends to favor Mozart
Sam thưởng thức các tác phẩm của vài nhà soạn nhạc nhưng anh có khuynh hướng thiên về Mozart hơn
instinct

ˈɪnstɪŋkt
Câu ngữ cảnh
The student's ability to play the cello was so natural, it seemed an instinct
Khả năng chơi đàn cello của người sinh viên quả là trời cho, nó dường như là 1 bản năng
reason

ˈriːzᵊn
Câu ngữ cảnh
There is every reason to believe that Beethoven will still be popular in the next century
Có nhiều lý do để tin rằng (nhạc) Beethoven vẫn còn nổi tiếng trong thế kỷ tiếp theo
relaxation

ˌriːlækˈseɪʃᵊn
Câu ngữ cảnh
He played the piano for relaxation and pleasure
Anh ta đã chơi đàn piano để thư giãn và vui thú
taste

teɪst
Câu ngữ cảnh
He has very good taste in music.
Anh ấy rất biết thưởng thức âm nhạc.
urge

ɜːʤ
Câu ngữ cảnh
His mother urge him to study the piano
Mẹ anh ta đã thúc giục anh ta học đàn piano.
Chủ đề Từ vựng liên quan




