TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 15/04/2026

in depth

audio

NA

Vietnam Flagcẩn thận
in depth

Câu ngữ cảnh

audio

The newspaper gave in depth coverage of the tragic bombing

Dịch

Tờ báo đưa tin chi tiết về vụ ném bom bi thảm

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BA, 14/04/2026

extend

audio

iks'tend

Vietnam Flaggia hạn
extend

Câu ngữ cảnh

audio

There are plans to extend the subway line in this city

Dịch

Có kế hoạch để mở rộng đường tàu điện ngầm trong thành phố này

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ HAI, 13/04/2026

considering

audio

kən'sidə

Vietnam Flagcân nhắc
considering

Câu ngữ cảnh

audio

After considering all the options, Della decided to buy a used car

Dịch

Sau khi cân nhắc tất cả sự chọn lựa, Della đã quyết định mua chiếc xe cũ

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 12/04/2026

housekeeper

audio

'hauski:pə

Vietnam Flagquản gia
housekeeper

Câu ngữ cảnh

audio

Eloise's first job at the hotel was as a housekeeper and now she is the manager

Dịch

Công việc đầu tiên của Eloise ở khách sạn là người trực buồng và bây giờ cô đã là người quản lý.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 11/04/2026

order

audio

'ɔ:də

Vietnam Flagđơn đặt hàng/thứ tự
order

Câu ngữ cảnh

audio

The customer placed an order for ten new chairs

Dịch

Người khách hàng đưa đơn đặt hàng 10 cái ghế mới

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 10/04/2026

disruptions

audio

dis'rʌpʃn

Vietnam Flagđập gãy
disruptions

Câu ngữ cảnh

audio

If there are no disruptions the office renovations will be finished this week

Dịch

Nếu không có gián đoạn, việc làm mới văn phòng sẽ hoàn thành trong tuần này

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 09/04/2026

primarily

audio

'praimərili

Vietnam Flagtrước hết
primarily

Câu ngữ cảnh

audio

The developers are thinking primarily of how to enter the South American market

Dịch

Những nhà phát triển quan tâm nhất đến việc làm sao để xâm nhập thị trường Nam Mỹ

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 08/04/2026

impact

audio

'impækt

Vietnam Flag‹sự/sức› va mạnh
impact

Câu ngữ cảnh

audio

The story of the presidential scandal had a huge impact on the public

Dịch

Bài báo về vụ bê bối của tổng thống đã có tác động to lớn đến công chúng

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BA, 07/04/2026

thrill

audio

θril

Vietnam Flagrun lên
thrill

Câu ngữ cảnh

audio

Just taking a vacation is thrill enough, even if we are driving instead of flying

Dịch

Hãy thực hiện một kỳ nghỉ có đủ sự rộn ràng lên, cho dù ta đang lái xe thay vì đi máy bay

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ HAI, 06/04/2026

substitution

audio

sʌbsti'tju:ʃn

Vietnam Flagsự đổi
substitution

Câu ngữ cảnh

audio

Your substitution of fake names for real ones makes the document seem insincere

Dịch

Việc anh lấy tên giả thay cho tên thật khiến cho tài liệu có vẻ như không thành thật

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 05/04/2026

systematically

audio

ˌsɪstəˈmætɪkli

Vietnam Flagcó hệ thống
systematically

Câu ngữ cảnh

audio

While creative thinking is necessary, analyzing a problem systematically is indispensable

Dịch

Trong khi mà sự suy nghĩ sáng tạo là cần thiết, thì việc phân tích một vấn đề một cách có hệ thống là không thể thiếu được

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 04/04/2026

duration

audio

djuə'reiʃn

Vietnam Flagkhoảng thời gian
duration

Câu ngữ cảnh

audio

Mother lent me her spare jacket for the duration of the trip

Dịch

Mẹ đã cho tôi mượn chiếc áo khoác để dành của bà cho suốt thời gian chuyến đi (của tôi)

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 03/04/2026

experience

audio

iks'piəriəns

Vietnam Flagkinh nghiệm
experience

Câu ngữ cảnh

audio

The experience of live theater is very thrilling

Dịch

Sự từng trải của nhà hát sống là rất ly kỳ

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 02/04/2026

remind

audio

ri'maind

Vietnam Flagnhắc nhở
remind

Câu ngữ cảnh

audio

I remind the client that we are meeting for dinner tomorrow

Dịch

Tôi nhắc người khách rằng chúng tôi sẽ gặp nhau để đi ăn vào ngày mai

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 01/04/2026

attainment

audio

ə'teinmənt

Vietnam Flagđạt được
attainment

Câu ngữ cảnh

audio

The attainment of his ambitions was still a dream.

Dịch

Việc đạt được những tham vọng của ông vẫn còn là một giấc mơ.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BA, 31/03/2026

reservation

audio

rezə'veiʃn

Vietnam Flagsự dành trước
reservation

Câu ngữ cảnh

audio

I know I made a reservation for tonight, but the hotel staff has no record of it in the system

Dịch

Tôi biết rằng tôi đã đặt chổ tối nay, nhưng nhân viên khách sạn không lưu nó vào hệ thống.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ HAI, 30/03/2026

lobby

audio

'lɔbi

Vietnam Flaghành lang
lobby

Câu ngữ cảnh

audio

The reception area was moved from the lobby of the building to the third floor

Dịch

Khu vực tiếp tân đã được chuyển từ hành lang của tòa nhà lên tầng ba

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 29/03/2026

recommendations

audio

rekəmen'deiʃn

Vietnam Flagsự› giới thiệu
recommendations

Câu ngữ cảnh

audio

It is important to follow the doctor's recommendations if you want to improve your health

Dịch

Thật quan trọng để làm theo những dặn dò của bác sĩ nếu bạn muốn cải thiện sức khỏe

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 28/03/2026

typically

audio

ˈtɪpɪkli

Vietnam Flagtiêu biểu
typically

Câu ngữ cảnh

audio

Office expenses typically include such things as salaries, rent, and office supplies

Dịch

Các chi phí văn phòng bao gồm tiêu biểu những thứ như là: tiền lương, tiền thuê và đồ dùng dự trữ văn phòng

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 27/03/2026

record

audio

'rekɔ:d

Vietnam Flaghồ sơ
record

Câu ngữ cảnh

audio

You should keep a record of your expenses

Dịch

Bạn nên lưu trữ lại hồ sơ lưu trữ chi phí khám bệnh của bạn.