TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
in depth
NA

Câu ngữ cảnh
The newspaper gave in depth coverage of the tragic bombing
Tờ báo đưa tin chi tiết về vụ ném bom bi thảm
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
extend
iks'tend

Câu ngữ cảnh
There are plans to extend the subway line in this city
Có kế hoạch để mở rộng đường tàu điện ngầm trong thành phố này
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
considering
kən'sidə

Câu ngữ cảnh
After considering all the options, Della decided to buy a used car
Sau khi cân nhắc tất cả sự chọn lựa, Della đã quyết định mua chiếc xe cũ
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
housekeeper
'hauski:pə

Câu ngữ cảnh
Eloise's first job at the hotel was as a housekeeper and now she is the manager
Công việc đầu tiên của Eloise ở khách sạn là người trực buồng và bây giờ cô đã là người quản lý.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
order
'ɔ:də

Câu ngữ cảnh
The customer placed an order for ten new chairs
Người khách hàng đưa đơn đặt hàng 10 cái ghế mới
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
disruptions
dis'rʌpʃn

Câu ngữ cảnh
If there are no disruptions the office renovations will be finished this week
Nếu không có gián đoạn, việc làm mới văn phòng sẽ hoàn thành trong tuần này
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
primarily
'praimərili

Câu ngữ cảnh
The developers are thinking primarily of how to enter the South American market
Những nhà phát triển quan tâm nhất đến việc làm sao để xâm nhập thị trường Nam Mỹ
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
impact
'impækt

Câu ngữ cảnh
The story of the presidential scandal had a huge impact on the public
Bài báo về vụ bê bối của tổng thống đã có tác động to lớn đến công chúng
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
thrill
θril

Câu ngữ cảnh
Just taking a vacation is thrill enough, even if we are driving instead of flying
Hãy thực hiện một kỳ nghỉ có đủ sự rộn ràng lên, cho dù ta đang lái xe thay vì đi máy bay
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
substitution
sʌbsti'tju:ʃn

Câu ngữ cảnh
Your substitution of fake names for real ones makes the document seem insincere
Việc anh lấy tên giả thay cho tên thật khiến cho tài liệu có vẻ như không thành thật
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
systematically
ˌsɪstəˈmætɪkli

Câu ngữ cảnh
While creative thinking is necessary, analyzing a problem systematically is indispensable
Trong khi mà sự suy nghĩ sáng tạo là cần thiết, thì việc phân tích một vấn đề một cách có hệ thống là không thể thiếu được
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
duration
djuə'reiʃn

Câu ngữ cảnh
Mother lent me her spare jacket for the duration of the trip
Mẹ đã cho tôi mượn chiếc áo khoác để dành của bà cho suốt thời gian chuyến đi (của tôi)
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
experience
iks'piəriəns

Câu ngữ cảnh
The experience of live theater is very thrilling
Sự từng trải của nhà hát sống là rất ly kỳ
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
remind
ri'maind

Câu ngữ cảnh
I remind the client that we are meeting for dinner tomorrow
Tôi nhắc người khách rằng chúng tôi sẽ gặp nhau để đi ăn vào ngày mai
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
attainment
ə'teinmənt

Câu ngữ cảnh
The attainment of his ambitions was still a dream.
Việc đạt được những tham vọng của ông vẫn còn là một giấc mơ.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
reservation
rezə'veiʃn

Câu ngữ cảnh
I know I made a reservation for tonight, but the hotel staff has no record of it in the system
Tôi biết rằng tôi đã đặt chổ tối nay, nhưng nhân viên khách sạn không lưu nó vào hệ thống.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
lobby
'lɔbi

Câu ngữ cảnh
The reception area was moved from the lobby of the building to the third floor
Khu vực tiếp tân đã được chuyển từ hành lang của tòa nhà lên tầng ba
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
recommendations
rekəmen'deiʃn

Câu ngữ cảnh
It is important to follow the doctor's recommendations if you want to improve your health
Thật quan trọng để làm theo những dặn dò của bác sĩ nếu bạn muốn cải thiện sức khỏe
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
typically
ˈtɪpɪkli

Câu ngữ cảnh
Office expenses typically include such things as salaries, rent, and office supplies
Các chi phí văn phòng bao gồm tiêu biểu những thứ như là: tiền lương, tiền thuê và đồ dùng dự trữ văn phòng
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
record
'rekɔ:d

Câu ngữ cảnh
You should keep a record of your expenses
Bạn nên lưu trữ lại hồ sơ lưu trữ chi phí khám bệnh của bạn.
