TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
audience
'ɔ:djəns

Câu ngữ cảnh
The audience cheered the actors as they walked off the stage
Khán giả đã hoan hô các diễn viên khi họ rời khỏi sân khấu
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
defect
di'fekt

Câu ngữ cảnh
Because of a defect in stiching, the entire suit was throw out
Bởi vì một lỗi về đường khâu, cả bộ com-lê đã phải vứt bỏ.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
verbally
'və:bəli

Câu ngữ cảnh
The guarantee was made only verbally
Sự bảo đảm được cam kết chỉ bằng lời
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
indicator
'indikeitə

Câu ngữ cảnh
If the economy is an accurate indicator rental prices will increase rapidly in the next six months
Nếu nền kinh tế là chỉ báo chính xác, tiền thuê (nhà) sẽ tăng nhanh chóng trong 6 tháng tới
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
escort
'eskɔ:k - is'kɔ:t

Câu ngữ cảnh
You cannot leave the unit on your own; you'll have to wait for an escort
Anh không thể rời đơn vị một mình, anh phải chờ một người dẫn đường
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
relaxation
ri:læk'seiʃn

Câu ngữ cảnh
He played the piano for relaxation and pleasure
Anh ta đã chơi đàn piano để thư giãn và vui thú
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
yielded
jiːld

Câu ngữ cảnh
The company's investment yielded high returns
Việc đầu tư của công ty đã mang lại tiền lãi cao hơn
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
vested
'vestid

Câu ngữ cảnh
The day that Ms. Weng became fully vested in the retirement plan, she gave her two weeks' notice
Ngày mà bà Weng được trao đầy đủ kế hoạch nghỉ hưu, bà đã nhận thông báo trước 2 tuần
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
successive
sək'sesiv

Câu ngữ cảnh
This was their fourth successive win.
Đây là chiến thắng thứ tư liên tiếp của họ.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
subtracted
səb'trækt

Câu ngữ cảnh
6 subtracted from 9 is 3.
6 trừ 9 được 3
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
cataloged
ˈkat(ə)lɒg

Câu ngữ cảnh
Ellen cataloged the complaints according to severity
Ellen chia thành từng mục các lời phàn nàn tùy theo tính nghiêm trọng
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
assemble
ə'sembl

Câu ngữ cảnh
All the students were asked to assemble in the main hall
Tất cả các sinh viên được yêu cầu tập hợp ở hội trường chính.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
investigate
in'vestigeit

Câu ngữ cảnh
Reporters need to thoroughly investigate the facts before publishing their stories
Các phóng viên cần phải điều tra kỹ lưỡng về sự kiện trước khi công bố bài báo về chúng
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
market
'mɑ:kit

Câu ngữ cảnh
The market for brightly colored clothing was brisk last year, but it's moving sluggishly this year
Thị trường của trang phục màu sắc sặc sỡ rất phát đạt vào năm ngoái, nhưng nó lại chuyển động uể oải trong năm nay
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
merit
'merit

Câu ngữ cảnh
Employees are evaluated on their merit and not on seniority
Nhân viên được đánh giá theo công lao của họ và không theo thâm niên
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
performed
pə'fɔ:m

Câu ngữ cảnh
The theater group performed a three-act play
Nhóm diễn kịch đang trình diễn một vở kịch có 3 hồi
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
called in
NA

Câu ngữ cảnh
The HR manager called in all the qualified applicants for a 2nd interview
Giám đốc nhân sự mời tất cả các ứng viên đủ điều kiện cho một cuộc phỏng vấn lần 2
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
commensurate
kə'menʃərit

Câu ngữ cảnh
Generally the first year's salary is commensurate with experience and education level
Nói chung thì tiền lương năm đầu tiên tương xứng với kinh nghiệm và trình độ học vấn
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
raise
reiz

Câu ngữ cảnh
We need to raise the standard for timeliness
Chúng ta cần nâng tiêu chuẩn về tính hợp thời
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
in depth
NA

Câu ngữ cảnh
The newspaper gave in depth coverage of the tragic bombing
Tờ báo đưa tin chi tiết về vụ ném bom bi thảm
