TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
record
'rekɔ:d

Câu ngữ cảnh
You should keep a record of your expenses
Bạn nên lưu trữ lại hồ sơ lưu trữ chi phí khám bệnh của bạn.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
commonly
'kɔmənli

Câu ngữ cảnh
The restaurants in this area commonly serve office workers and are only open during the week
Nhà hàng trong khu này thường phục vụ nhân viên văn phòng và thường mở cửa suốt tuần
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
respond
ris'pɔns

Câu ngữ cảnh
I asked him his name, but he didn't respond
Tôi đã gọi tên anh ấy nhưng anh ấy không phản hồi
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
complications
ˌkɑːmplɪˈkeɪʃn

Câu ngữ cảnh
She will have to spend two more days in the hospital due to complications during the surgery.
Cô sẽ phải mất hai ngày nữa trong bệnh viện do biến chứng trong khi phẫu thuật.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
ready for
NA

Câu ngữ cảnh
Thanks to her careful research, the applicant felt that she was ready for the interview with the director of the program.
Nhờ sự nghiên cứu cẩn thận của mình, người xin việc thấy rằng cô ta đã sẵn sàng cho cuộc phỏng vấn với người giám đốc của chương trình.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
apprentice
ə'prentis

Câu ngữ cảnh
The cooking school has an apprentice program that places students in restaurants to gain work experience
Trường dạy nấu ăn có một chương trình học nghề là đưa học viên đến các nhà hàng để lấy kinh nghiệm làm việc
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
prospective
prospective

Câu ngữ cảnh
I narrowed my list of prospective destinations to my three top choices
Tôi rút gọn danh sách các điểm đến triển vọng đối với tôi xuống còn 3 chọn lựa
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
popular
pɔpju'læriti

Câu ngữ cảnh
This brand of computers is extremely popular among college students
Thương hiệu máy tính này hết sức nổi tiếng trong các sinh viên đại học cao đẳng
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
projects
project

Câu ngữ cảnh
The director projects that the company will need to hire ten new employees his year
Người giám đốc lập kế hoạch là công ty sẽ cần phải thuê 10 nhân viên mới trong năm nay
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
addresses
ə'dres

Câu ngữ cảnh
Marco's business plan addresses the needs of small business owners
Kế hoạch kinh doanh của Marco nhằm vào nhu cầu của những chủ doanh nghiệp nhỏ
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
influx
'inflʌks

Câu ngữ cảnh
Due to the rise in popularity of cooking as a career, cooking schools report an influx of applications
Vì việc gia tăng sự phổ biến của nghề nấu ăn, các trường dạy nấu ăn báo cáo một dòng chảy các đơn xin nhập học.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
transaction
træn'zækʃn

Câu ngữ cảnh
Banking transaction will appear on your monthly statement
Giao dịch ngân hàng sẽ xuất hiện trong thông báo tài khoản ngân hàng mỗi tháng
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
dimensions
di'menʃn

Câu ngữ cảnh
What are the dimensions of the ballroom?
Kích thước của phòng nhảy ra sao?
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
frequently
ˈfriːkwəntli

Câu ngữ cảnh
Appliances frequently come with a one-year warranty
Trang thiết bị thường có bảo hành một năm
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
store
stɔ:

Câu ngữ cảnh
You can store more data on a zip drive
Anh có thể lưu trữ dữ liệu nhiều hơn trên ổ đĩa nén
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
demands
dɪˈmɑːnd

Câu ngữ cảnh
This style of cooking demands many exotic ingredients and a lot of preparation time
Kiểu nấu ăn này đòi hỏi nhiều thành phần (thực phẩm) lạ và nhiều thời gian chuẩn bị
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
admire
əd'maiə

Câu ngữ cảnh
I admire all the effort the museum put into organizing this wonderful exhibit
Tôi khâm phục tất cả nỗ lực của bảo tàng đã dành thời gian tổ chức cuộc triển lãm kỳ diệu này
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
mandatory
'mændətəri

Câu ngữ cảnh
The jewelry store has a mandatory policy of showing customers only one item at a time
Cửa hàng nữ trang có một chính sách bắt buộc là chỉ cho khách xem mỗi lúc một món đồ
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
rejects
'ri:dʤekt

Câu ngữ cảnh
We put the rejects in this box
Chúng tôi để những phế phẩm vào trong hộp này
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
built up
'bildʌp

Câu ngữ cảnh
The firm has built up a solid reputation for itself
Công ty phải xây dựng dần lên danh tiếng vững chắc cho chính mình
