TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 27/03/2026

record

audio

'rekɔ:d

Vietnam Flaghồ sơ
record

Câu ngữ cảnh

audio

You should keep a record of your expenses

Dịch

Bạn nên lưu trữ lại hồ sơ lưu trữ chi phí khám bệnh của bạn.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 26/03/2026

commonly

audio

'kɔmənli

Vietnam Flagthường thường
commonly

Câu ngữ cảnh

audio

The restaurants in this area commonly serve office workers and are only open during the week

Dịch

Nhà hàng trong khu này thường phục vụ nhân viên văn phòng và thường mở cửa suốt tuần

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 25/03/2026

respond

audio

ris'pɔns

Vietnam Flaghồi âm
respond

Câu ngữ cảnh

audio

I asked him his name, but he didn't respond

Dịch

Tôi đã gọi tên anh ấy nhưng anh ấy không phản hồi

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BA, 24/03/2026

complications

audio

ˌkɑːmplɪˈkeɪʃn

Vietnam Flagsự phức tạp
complications

Câu ngữ cảnh

audio

She will have to spend two more days in the hospital due to complications during the surgery.

Dịch

Cô sẽ phải mất hai ngày nữa trong bệnh viện do biến chứng trong khi phẫu thuật.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ HAI, 23/03/2026

ready for

audio

NA

Vietnam Flagsẵn sàng cho
ready for

Câu ngữ cảnh

audio

Thanks to her careful research, the applicant felt that she was ready for the interview with the director of the program.

Dịch

Nhờ sự nghiên cứu cẩn thận của mình, người xin việc thấy rằng cô ta đã sẵn sàng cho cuộc phỏng vấn với người giám đốc của chương trình.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 22/03/2026

apprentice

audio

ə'prentis

Vietnam Flagngười học việc
apprentice

Câu ngữ cảnh

audio

The cooking school has an apprentice program that places students in restaurants to gain work experience

Dịch

Trường dạy nấu ăn có một chương trình học nghề là đưa học viên đến các nhà hàng để lấy kinh nghiệm làm việc

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 21/03/2026

prospective

audio

prospective

Vietnam Flag(thuộc) tương lai
prospective

Câu ngữ cảnh

audio

I narrowed my list of prospective destinations to my three top choices

Dịch

Tôi rút gọn danh sách các điểm đến triển vọng đối với tôi xuống còn 3 chọn lựa

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 20/03/2026

popular

audio

pɔpju'læriti

Vietnam Flagđại chúng
popular

Câu ngữ cảnh

audio

This brand of computers is extremely popular among college students

Dịch

Thương hiệu máy tính này hết sức nổi tiếng trong các sinh viên đại học cao đẳng

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 19/03/2026

projects

audio

project

Vietnam Flagkế hoạch
projects

Câu ngữ cảnh

audio

The director projects that the company will need to hire ten new employees his year

Dịch

Người giám đốc lập kế hoạch là công ty sẽ cần phải thuê 10 nhân viên mới trong năm nay

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 18/03/2026

addresses

audio

ə'dres

Vietnam Flag địa chỉ
addresses

Câu ngữ cảnh

audio

Marco's business plan addresses the needs of small business owners

Dịch

Kế hoạch kinh doanh của Marco nhằm vào nhu cầu của những chủ doanh nghiệp nhỏ

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BA, 17/03/2026

influx

audio

'inflʌks

Vietnam Flagsự chảy vào
influx

Câu ngữ cảnh

audio

Due to the rise in popularity of cooking as a career, cooking schools report an influx of applications

Dịch

Vì việc gia tăng sự phổ biến của nghề nấu ăn, các trường dạy nấu ăn báo cáo một dòng chảy các đơn xin nhập học.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ HAI, 16/03/2026

transaction

audio

træn'zækʃn

Vietnam Flagsự giao dịch
transaction

Câu ngữ cảnh

audio

Banking transaction will appear on your monthly statement

Dịch

Giao dịch ngân hàng sẽ xuất hiện trong thông báo tài khoản ngân hàng mỗi tháng

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 15/03/2026

dimensions

audio

di'menʃn

Vietnam Flagkích thước
dimensions

Câu ngữ cảnh

audio

What are the dimensions of the ballroom?

Dịch

Kích thước của phòng nhảy ra sao?

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 14/03/2026

frequently

audio

ˈfriːkwəntli

Vietnam Flagthường xuyên
frequently

Câu ngữ cảnh

audio

Appliances frequently come with a one-year warranty

Dịch

Trang thiết bị thường có bảo hành một năm

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 13/03/2026

store

audio

stɔ:

Vietnam Flagcửa hàng
store

Câu ngữ cảnh

audio

You can store more data on a zip drive

Dịch

Anh có thể lưu trữ dữ liệu nhiều hơn trên ổ đĩa nén

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 12/03/2026

demands

audio

dɪˈmɑːnd

Vietnam Flagđòi hỏi
demands

Câu ngữ cảnh

audio

This style of cooking demands many exotic ingredients and a lot of preparation time

Dịch

Kiểu nấu ăn này đòi hỏi nhiều thành phần (thực phẩm) lạ và nhiều thời gian chuẩn bị

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 11/03/2026

admire

audio

əd'maiə

Vietnam Flagkhâm phục
admire

Câu ngữ cảnh

audio

I admire all the effort the museum put into organizing this wonderful exhibit

Dịch

Tôi khâm phục tất cả nỗ lực của bảo tàng đã dành thời gian tổ chức cuộc triển lãm kỳ diệu này

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BA, 10/03/2026

mandatory

audio

'mændətəri

Vietnam Flagbắt buộc
mandatory

Câu ngữ cảnh

audio

The jewelry store has a mandatory policy of showing customers only one item at a time

Dịch

Cửa hàng nữ trang có một chính sách bắt buộc là chỉ cho khách xem mỗi lúc một món đồ

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ HAI, 09/03/2026

rejects

audio

'ri:dʤekt

Vietnam Flagvật bị loại
rejects

Câu ngữ cảnh

audio

We put the rejects in this box

Dịch

Chúng tôi để những phế phẩm vào trong hộp này

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 08/03/2026

built up

audio

'bildʌp

Vietnam Flagtăng cường
built up

Câu ngữ cảnh

audio

The firm has built up a solid reputation for itself

Dịch

Công ty phải xây dựng dần lên danh tiếng vững chắc cho chính mình