TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
built up
'bildʌp

Câu ngữ cảnh
The firm has built up a solid reputation for itself
Công ty phải xây dựng dần lên danh tiếng vững chắc cho chính mình
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
efficient
i'fiʃənt

Câu ngữ cảnh
The accountant was so efficient in processing the customer receipts that she had the job done before lunch
Nhân viên kế toán làm việc hiệu quả trong việc xử lý các hóa đơn khách hàng đến nỗi cô ta đã hoàn tất công việc trước bữa trưa
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
debt
det

Câu ngữ cảnh
The banks are worried about your increasing debt
Các ngân hàng lo lắng về khoản nợ đang gia tăng của anh
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
proceeds
prəˈsidz

Câu ngữ cảnh
All the proceeds from the sale of the book will go to charity.
Toàn bộ số tiền thu được từ việc bán sách sẽ được dùng làm từ thiện.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
guide
ɡaɪd

Câu ngữ cảnh
I don't know where to go, so why don't we consult the guide
Tôi không biết đi đâu, vậy thì sao chúng ta không hỏi ý kiến hướng dẫn viên
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
retreat
riˈtrit

Câu ngữ cảnh
The team decided to retreat from the market due to low sales.
Đội nhóm đã quyết định rút lui khỏi thị trường do doanh số thấp.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
finished
ˈfɪnɪʃt

Câu ngữ cảnh
We should be finished soon.
Chúng ta nên hoàn thành sớm.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
trail
treɪl

Câu ngữ cảnh
The hiking trail in the park is well-marked.
Lối đi dành cho người đi bộ trong công viên được đánh dấu rõ ràng.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
pass
pæs

Câu ngữ cảnh
Unfortunately, they didn't pass
Thật không may, họ đã không vượt qua.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
duties
ˈdutiz

Câu ngữ cảnh
I need to do my duties at work.
Tôi cần hoàn thành nhiệm vụ của mình tại nơi làm việc.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
useful
ˈjusfəl

Câu ngữ cảnh
I found it very useful
Tôi thấy nó rất hữu ích.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
frequent
ˈfrikwənt

Câu ngữ cảnh
He makes frequent trips to Poland. That means he often travels to Poland.
Anh ấy thường xuyên đi đến Ba Lan.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
exhibition
ˌɛksəˈbɪʃən

Câu ngữ cảnh
There's a special exhibition at the art gallery.
Có một triển lãm đặc biệt tại phòng trưng bày nghệ thuật.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
lease
lis

Câu ngữ cảnh
Many people choose to lease a car instead of buying one.
Nhiều người chọn thuê một chiếc ô tô thay vì mua một chiếc.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
take a look at
teɪk - eɪ - lʊk - æt

Câu ngữ cảnh
Let me take a look at the report before our meeting.
Hãy để tôi xem xét báo cáo trước cuộc họp của chúng ta.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
place an order
pleɪs - æn - ˈɔrdər

Câu ngữ cảnh
Hi, I'd like to place an order for 50 printed T-shirts for a race my company will sponsor.
Xin chào, tôi muốn đặt hàng 50 chiếc áo phông in cho cuộc đua mà công ty tôi sẽ tài trợ.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
destination
desti'neiʃn

Câu ngữ cảnh
The Great Barrier Reef is a popular tourist destination this year
Dải đá ngầm Great Barrier là một điểm đến du lịch phổ biến trong năm nay
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
power outage
ˈpaʊər - ˈaʊtəʤ

Câu ngữ cảnh
We can use candles to light our home during a power outage .
Chúng ta có thể sử dụng nến để thắp sáng ngôi nhà của mình khi mất điện.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
accomplished culinary expert
əˈkɑmplɪʃt - ˈkjulɪˌnɛri - ˈɛkspərt

Câu ngữ cảnh
He is a accomplished culinary expert . He has been cooking for 25 years and wrote 5 cookbooks.
He is a accomplished culinary expert. He has been cooking for 25 years and wrote 5 cookbooks.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
lately
ˈleɪtli

Câu ngữ cảnh
The sales team has been very busy lately
Đội ngũ bán hàng đã rất bận rộn gần đây.
