TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 08/03/2026

built up

audio

'bildʌp

Vietnam Flagtăng cường
built up

Câu ngữ cảnh

audio

The firm has built up a solid reputation for itself

Dịch

Công ty phải xây dựng dần lên danh tiếng vững chắc cho chính mình

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 07/03/2026

efficient

audio

i'fiʃənt

Vietnam Flagcó hiệu quả
efficient

Câu ngữ cảnh

audio

The accountant was so efficient in processing the customer receipts that she had the job done before lunch

Dịch

Nhân viên kế toán làm việc hiệu quả trong việc xử lý các hóa đơn khách hàng đến nỗi cô ta đã hoàn tất công việc trước bữa trưa

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 06/03/2026

debt

audio

det

Vietnam Flagnợ
debt

Câu ngữ cảnh

audio

The banks are worried about your increasing debt

Dịch

Các ngân hàng lo lắng về khoản nợ đang gia tăng của anh

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 05/03/2026

proceeds

audio

prəˈsidz

Vietnam FlagTiền thu được
proceeds

Câu ngữ cảnh

audio

All the proceeds from the sale of the book will go to charity.

Dịch

Toàn bộ số tiền thu được từ việc bán sách sẽ được dùng làm từ thiện.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 04/03/2026

guide

audio

ɡaɪd

Vietnam Flagngười hướng dẫn
guide

Câu ngữ cảnh

audio

I don't know where to go, so why don't we consult the guide

Dịch

Tôi không biết đi đâu, vậy thì sao chúng ta không hỏi ý kiến hướng dẫn viên

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BA, 03/03/2026

retreat

audio

riˈtrit

Vietnam Flagsự rút lui
retreat

Câu ngữ cảnh

audio

The team decided to retreat from the market due to low sales.

Dịch

Đội nhóm đã quyết định rút lui khỏi thị trường do doanh số thấp.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ HAI, 02/03/2026

finished

audio

ˈfɪnɪʃt

Vietnam Flaghoàn thành
finished

Câu ngữ cảnh

audio

We should be finished soon.

Dịch

Chúng ta nên hoàn thành sớm.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 01/03/2026

trail

audio

treɪl

Vietnam FlagLối đi
trail

Câu ngữ cảnh

audio

The hiking trail in the park is well-marked.

Dịch

Lối đi dành cho người đi bộ trong công viên được đánh dấu rõ ràng.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 28/02/2026

pass

audio

pæs

Vietnam Flagvượt qua
pass

Câu ngữ cảnh

audio

Unfortunately, they didn't pass

Dịch

Thật không may, họ đã không vượt qua.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 27/02/2026

duties

audio

ˈdutiz

Vietnam Flagnhiệm vụ
duties

Câu ngữ cảnh

audio

I need to do my duties at work.

Dịch

Tôi cần hoàn thành nhiệm vụ của mình tại nơi làm việc.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 26/02/2026

useful

audio

ˈjusfəl

Vietnam Flaghữu ích
useful

Câu ngữ cảnh

audio

I found it very useful

Dịch

Tôi thấy nó rất hữu ích.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 25/02/2026

frequent

audio

ˈfrikwənt

Vietnam Flagthường xuyên
frequent

Câu ngữ cảnh

audio

He makes frequent trips to Poland. That means he often travels to Poland.

Dịch

Anh ấy thường xuyên đi đến Ba Lan.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BA, 24/02/2026

exhibition

audio

ˌɛksəˈbɪʃən

Vietnam Flagtriển lãm
exhibition

Câu ngữ cảnh

audio

There's a special exhibition at the art gallery.

Dịch

Có một triển lãm đặc biệt tại phòng trưng bày nghệ thuật.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ HAI, 23/02/2026

lease

audio

lis

Vietnam Flagthuê
lease

Câu ngữ cảnh

audio

Many people choose to lease a car instead of buying one.

Dịch

Nhiều người chọn thuê một chiếc ô tô thay vì mua một chiếc.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 22/02/2026

take a look at

audio

teɪk - eɪ - lʊk - æt

Vietnam FlagXem xét
take a look at

Câu ngữ cảnh

audio

Let me take a look at the report before our meeting.

Dịch

Hãy để tôi xem xét báo cáo trước cuộc họp của chúng ta.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 21/02/2026

place an order

audio

pleɪs - æn - ˈɔrdər

Vietnam Flagđặt hàng
place an order

Câu ngữ cảnh

audio

Hi, I'd like to place an order for 50 printed T-shirts for a race my company will sponsor.

Dịch

Xin chào, tôi muốn đặt hàng 50 chiếc áo phông in cho cuộc đua mà công ty tôi sẽ tài trợ.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 20/02/2026

destination

audio

desti'neiʃn

Vietnam Flagnơi đến
destination

Câu ngữ cảnh

audio

The Great Barrier Reef is a popular tourist destination this year

Dịch

Dải đá ngầm Great Barrier là một điểm đến du lịch phổ biến trong năm nay

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 19/02/2026

power outage

audio

ˈpaʊər - ˈaʊtəʤ

Vietnam Flagcúp điện
power outage

Câu ngữ cảnh

audio

We can use candles to light our home during a power outage .

Dịch

Chúng ta có thể sử dụng nến để thắp sáng ngôi nhà của mình khi mất điện.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 18/02/2026

accomplished culinary expert

audio

əˈkɑmplɪʃt - ˈkjulɪˌnɛri - ˈɛkspərt

Vietnam Flagchuyên gia ẩm thực tài năng/thành công
accomplished culinary expert

Câu ngữ cảnh

audio

He is a accomplished culinary expert . He has been cooking for 25 years and wrote 5 cookbooks.

Dịch

He is a accomplished culinary expert. He has been cooking for 25 years and wrote 5 cookbooks.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BA, 17/02/2026

lately

audio

ˈleɪtli

Vietnam Flaggần đây
lately

Câu ngữ cảnh

audio

The sales team has been very busy lately

Dịch

Đội ngũ bán hàng đã rất bận rộn gần đây.