TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
confirm
kənˈfɜrm

Câu ngữ cảnh
Well, I still have to confirm the exact date with the shipping company.
Chà, tôi cần phải xác nhận ngày chính xác với công ty vận chuyển.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
access
ˈækˌsɛs

Câu ngữ cảnh
I need access to the company's database.
Tôi cần có quyền truy cập vào cơ sở dữ liệu của công ty.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
leave it open
liv - ɪt - ˈoʊpən

Câu ngữ cảnh
Try not to leave it open .
Cố gắng không để nó mở.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
transport
ˈtrænspɔrt

Câu ngữ cảnh
I need to find a way to transport the goods.
Tôi cần tìm một cách để vận chuyển hàng hóa.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
department head
dɪˈpɑrtmənt - hɛd

Câu ngữ cảnh
The department head wants to meet with us.
Trưởng phòng muốn gặp chúng tôi.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
entrepreneurs
ˌɑntrəprəˈnɜrz

Câu ngữ cảnh
The city supports new entrepreneurs with funding.
Thành phố hỗ trợ các nhà doanh nghiệp mới với nguồn vốn.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
on magazine racks
ɑn - ˈmægəˌzin - ræks

Câu ngữ cảnh
There are some papers on magazine racks .
Có một số giấy trên kệ để tạp chí.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
alternative
ɔ:l'tə:nətiv

Câu ngữ cảnh
To lower the cost of health insurance, my employer chose an alternative method of insuring us
Để hạ thấp chi phí bảo hiểm y tế, sếp của tôi đã chọn phương pháp bảo hiểm luân phiên cho chúng tôi
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
subscription
səbˈskrɪpʃən

Câu ngữ cảnh
I have a monthly subscription to the business magazine.
Tôi có đăng ký tháng báo kinh doanh.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
display
dɪˈspleɪ

Câu ngữ cảnh
The new product will be on display in the store window.
Sản phẩm mới sẽ được hiển thị trong cửa sổ cửa hàng.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
room temperature
rum - ˈtɛmprəʧər

Câu ngữ cảnh
Please store the documents at room temperature to prevent damage.
Vui lòng lưu trữ tài liệu ở nhiệt độ phòng để tránh hư hỏng.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
capture
ˈkæpʧər

Câu ngữ cảnh
These photographs capture the times we shared together.
Những bức ảnh này ghi lại khoảng thời gian chúng tôi chia sẻ cùng nhau.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
given that
ˈgɪvən - ðæt

Câu ngữ cảnh
Given that we have a tight budget, we need to be careful with our spending.
Với điều kiện rằng chúng ta có một ngân sách chặt chẽ, chúng ta cần cẩn thận với việc chi tiêu của mình.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
custom-made
ˈkʌstəm - meɪd

Câu ngữ cảnh
The company offers custom-made products for our clients.
Công ty cung cấp các sản phẩm đặt theo yêu cầu cho khách hàng của chúng tôi.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
accumulated
ə'kju:mjuleit

Câu ngữ cảnh
They have accumulated more than enough information
Họ đã tích lũy nhiều hơn mức thông tin đủ dùng
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
variety
vəˈraɪəti

Câu ngữ cảnh
We offer a variety of products for our customers.
Chúng tôi cung cấp nhiều loại sản phẩm cho khách hàng.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
recycling
riˈsaɪkəlɪŋ

Câu ngữ cảnh
The company focuses on recycling waste materials.
Công ty tập trung vào việc tái chế các chất thải.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
installed
ɪnˈstɔld

Câu ngữ cảnh
A door is being installed
Một cánh cửa đang được lắp đặt.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
restored
rɪˈstɔr

Câu ngữ cảnh
The cleaning restored the whiteness of my teeth
Việc làm sạch răng đã phục hồi độ trắng của hàm răng tôi
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
deal courteously with
NA

Câu ngữ cảnh
Ticket agents must deal courteously with irate customers
Đại lý bán vé phải đối xử nhã nhặn với những khách hàng nổi giận
