TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
consistent
kənˈsɪstənt

Câu ngữ cảnh
Our company's policies are consistent across all departments.
Các chính sách của công ty chúng tôi nhất quán trong tất cả các bộ phận.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
hire
ˈhaɪər

Câu ngữ cảnh
Who are you going to hire to remodel the building?
Bạn sẽ thuê ai để tu sửa tòa nhà?
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
obtain
əbˈteɪn

Câu ngữ cảnh
We need to obtain the necessary documents.
Chúng tôi cần có được các tài liệu cần thiết.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
as soon as possible
æz - sun - ˈpɑsəbəl

Câu ngữ cảnh
I'll send it as soon as possible .
Tôi sẽ gửi nó càng sớm càng tốt.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
dedication
ˌdɛdəˈkeɪʃən

Câu ngữ cảnh
The company's success is a result of the team's dedication
Thành công của công ty là kết quả của sự cống hiến của đội ngũ.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
absence
ˈæbsəns

Câu ngữ cảnh
Her absence from the meeting was noticed.
Sự vắng mặt của cô ấy trong cuộc họp đã được chú ý.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
foot plantar pressure sensor
fʊt - ˈprɛʃər - ˈsɛnsər

Câu ngữ cảnh
We use a foot plantar pressure sensor to take foot measurements (số đo bàn chân) of the customers.
Chúng tôi sử dụng cảm biến đo áp suất chân để lấy số đo bàn chân của khách hàng.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
features
ˈfiʧərz

Câu ngữ cảnh
The new product has many advanced features
Sản phẩm mới có nhiều tính năng nâng cao.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
various
ˈvɛriəs

Câu ngữ cảnh
The company offers various products to its customers.
Công ty cung cấp nhiều sản phẩm khác nhau cho khách hàng.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
technicians
tɛkˈnɪʃənz

Câu ngữ cảnh
The technicians will come and check the broken washing machine this afternoon.
Chiều nay các kỹ thuật viên sẽ đến và kiểm tra máy giặt bị hỏng.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
greenhouse
ˈgrinˌhaʊs

Câu ngữ cảnh
Keeping the young plants in a greenhouse will help bring them on.
Giữ cây non trong nhà kính sẽ giúp phát triển chúng.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
enforce
ɛnˈfɔrs

Câu ngữ cảnh
The company must enforce the new policy.
Công ty phải thi hành chính sách mới.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
come by
kʌm - baɪ

Câu ngữ cảnh
Can you come by the office later today?
Bạn có thể ghé qua văn phòng sau này không?
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
adjust
əˈʤʌst

Câu ngữ cảnh
I need to adjust my work schedule.
Tôi cần điều chỉnh lịch làm việc của mình.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
in a bin
ɪn - eɪ - bɪn

Câu ngữ cảnh
Some fruit has been stacked in a bin .
Một số trái cây đã được xếp vào trong thùng.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
traveling
ˈtrævəlɪŋ

Câu ngữ cảnh
When will you be traveling ?
Khi nào bạn sẽ đi vậy?
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
broadcast
ˈbrɔdˌkæst

Câu ngữ cảnh
The talk will be broadcast later. In other words, the talk will be shown on television later.
Buổi nói chuyện sẽ được phát sóng sau.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
visitor log
ˈvɪzətər - lɔg

Câu ngữ cảnh
Who keeps track of the visitor log ?
Ai theo dõi sổ khách thăm?
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
legal team
ˈligəl - tim

Câu ngữ cảnh
A legal team is a group of lawyers or law specialists (chuyên gia).
Nhóm pháp lý là một nhóm luật sư hoặc chuyên gia luật.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
priority
praɪˈɔrəti

Câu ngữ cảnh
Finishing the project on time is our top priority
Hoàn thành dự án đúng hạn là ưu tiên hàng đầu của chúng tôi.
